|
Giá cả thực phẩm chợ Tân Bình 4-5
Giá cả thực phẩm chợ Tân Bình 4-5
Thứ tư, 09/05/2012, 11:59 PM (GMT+7)
(Tu van tieu dung) - Cập nhật giá các mặt hàng thực phẩm tại chợ Tân Bình hôm nay.
|
|
O
|
|
O
|
|
O
|
|
O
|
|
Thịt heo thăn
76.000đ/kg
|
Thịt bò
165.000 đ/kg
|
Ngao
29.000 đ/kg
|
Gạo tẻ thường
20.000 đ/kg
|
|
|
O
|
|
O
|
|
O
|
|
O
|
|
Tôm sú
356.000đ/kg
|
Mực ống
179.000 đ/kg
|
Cá chép
76.000đ/kg
|
Cá lóc
63.000đ/kg
|
|
|
O
|
|
O
|
|
O
|
|
O
|
|
Trứng gà CN
25.000đ/chục
|
Trứng vịt
34.000đ/chục
|
Khoai tây
14.000 đ/kg
|
Cà chua
13.500đ/kg
|
|
|
O
|
|
O
|
|
O
|
|
O
|
|
Dưa chuột
10.000đ/kg
|
Cải ngọt
8.500đ/kg
|
Quýt
31.000đ/kg
|
Xoài
30.000đ/kg
|
Giá các mặt hàng thiết yếu tại chợ Tân Bình, Tp.HCM ngày 4-5
|
STT
|
Mặt hàng
|
Đơn vị tính
|
Giá
|
|
I/
|
- Thịt lợn (heo)
|
|
|
|
1
|
+ Thăn
|
Kg
|
86,000
|
|
2
|
+ Ba chỉ
|
Kg
|
84.000
|
|
3
|
+ Nạc vai
|
Kg
|
84,000
|
|
II/
|
- Thịt bò file
|
Kg
|
165,000
|
|
III/
|
- Cá
|
|
|
|
4
|
+ Cá trắm
|
Kg
|
70.000
|
|
5
|
+ Cá basa
|
kg
|
40.000
|
|
6
|
+ Cá lóc
|
kg
|
61.000
|
|
7
|
+ Cá Diêu hồng
|
kg
|
65.000
|
|
8
|
+ Cá kèo
|
kg
|
85.000
|
|
9
|
+ Cá chép
|
Kg
|
76,000
|
|
IV/
|
- Rau
|
|
|
|
10
|
+ Bắp cải
|
Kg
|
10.000
|
|
11
|
+ Su hào
|
Củ
|
|
|
12
|
+ Rau muống
|
Mớ
|
7,000
|
|
13
|
+ Cà chua
|
Kg
|
13,500
|
|
14
|
+ Khoai tây
|
Kg
|
14,000
|
|
15
|
+ Bí đỏ
|
Kg
|
10,000
|
|
16
|
+ Bí xanh
|
Kg
|
9.000
|
|
17
|
+ Dưa chuột
|
Kg
|
10,000
|
|
18
|
+ Cải ngọt
|
Kg
|
8,000
|
|
19
|
+ Chanh
|
Kg
|
16,000
|
|
V/
|
- Trứng
|
|
|
|
20
|
+ Trứng gà ta
|
Chục
|
|
|
21
|
+ Trứng gà công nghiệp
|
Chục
|
25,000
|
|
22
|
+ Trứng vịt
|
Chục
|
34,000
|
|
VI/
|
- Hoa quả
|
|
|
|
23
|
+Cam sành (loại nhỏ)
|
Kg
|
45.000
|
|
24
|
+ Bưởi da xanh
|
Quả
|
40.000
|
|
25
|
+ Bưởi năm roi
|
Quả
|
25.000
|
|
26
|
+ Thanh long
|
Kg
|
18.000
|
|
27
|
+ Dưa hấu Sài gòn
|
Kg
|
13,000
|
|
28
|
+ Dưa vàng
|
Kg
|
25,000
|
|
29
|
+ Táo (Mỹ)
|
Kg
|
60,000
|
|
30
|
+ Chôm chôm (nhãn)
|
Kg
|
25.000
|
|
31
|
+ Mãng cầu
|
Kg
|
38,000
|
|
32
|
+ Nhãn
|
Kg
|
35,000
|
|
33
|
+ Sầu riêng
|
Kg
|
42,000
|
|
34
|
+ Lê
|
Kg
|
25,000
|
|
35
|
+ Xoài
|
Kg
|
30,000
|
|
36
|
+ Quýt đường
|
Kg
|
31.000
|
|
37
|
+ Nho mỹ đỏ
|
Kg
|
125,000
|
|
38
|
+ Nho xanh nhỏ
|
Kg
|
|
|
VII/
|
- Hải sản
|
|
|
|
38
|
+ Mực ống
|
Kg
|
179,000
|
|
39
|
+ Tôm sú
|
Kg
|
356,000
|
|
40
|
+ Tôm lớp
|
Kg
|
150,000
|
|
41
|
+ Cá nục (3-4 con kg)
|
Kg
|
65,000
|
|
42
|
+ Cá thu
|
Kg
|
112,000
|
|
43
|
+ Ngao
|
Kg
|
29.000
|
|
VIII/
|
- Gạo
|
|
|
|
44
|
+ Gạo tẻ thường
|
Kg
|
20,000
|
|
45
|
+ Gạo tám thơm
|
Kg
|
25,000
|
|
46
|
+ Đậu xanh
|
Kg
|
38,000
|
|
47
|
+ Đậu tương
|
Kg
|
28,000
|
|
(1326 bình chọn, 7/10 điểm)    
Thích và chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với EVA.VN trên Facebook
để nhận tin nóng hổi
|
|